Chữ đơn
渭
Nghĩa tiếng Việtsông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (GuānzhōngPíngyuán)
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (GuānzhōngPíngyuán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 临渭[臨渭]khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市 (WèinánShì), tỉnh Thiểm Tây
- 通渭huyện Thông Vị ở Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 渭滨[渭濱]quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (BǎojīShì), Thiểm Tây
- 渭城Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸阳市 (XiányángShì), Thiểm Tây
- 渭河sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (GuānzhōngPíngyuán)
- 渭南Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 渭水Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 关中平原 (GuānzhōngPíngyuán)
- 渭源huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 徐渭Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
- 临渭区[臨渭區]khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市 (WèinánShì), tỉnh Thiểm Tây
- 通渭县[通渭縣]huyện Thông Vị ở Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 渭滨区[渭濱區]quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (BǎojīShì), Thiểm Tây