Chữ đơn
湄
Nghĩa
- 1 bờ
- 2 rìa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 湄潭huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 湄公河sông Mê Kông
- 湄南河Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan
- 湄潭县[湄潭縣]huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 湄洲岛[湄洲島]Đảo Meizhou (Putian)
- 湄公河三角洲Đồng bằng sông Mê Kông
- 大湄公河次区域[大湄公河次區域]Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
- 大湄公河次区域合作[大湄公河次區域合作]Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam