Chữ đơnChữ đa âm
溃
Phồn thể: [潰]Nghĩa tiếng Việtdùng trong 溃脓 (huìnóng); cách phát âm ở Đài Loan [kui4]
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dùng trong 溃脓 (huìnóng)
- 2 cách phát âm ở Đài Loan [kui4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 崩溃[崩潰]Cấp: HSK 7–9sụp đổ; sụp; tan vỡ
- 溃脓[潰膿](vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
- 击溃[擊潰]đánh bại; đập tan; làm tan rã
- 溃坝[潰壩](đập) bị vỡ; bị phá hủy
- 溃败[潰敗]bị đánh bại hoàn toàn; bị tiêu diệt
- 溃兵[潰兵]quân lính bị đánh bại; quân đội tan rã
- 溃敌[潰敵]đánh bại kẻ địch
- 溃决[潰決]vỡ (đê hoặc đập)
- 溃军[潰軍]quân đội bị đánh bại
- 溃烂[潰爛]mưng mủ; lở loét
- 溃散[潰散](quân lính) bị đánh bại và tan rã
- 溃逃[潰逃]chạy trốn tán loạn