溲Chữ đơn溲sōuNghĩa tiếng Việtđi tiểu tiện1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đi tiểu tiệnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.牛溲马勃niúsōumǎbó[牛溲馬勃]nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kểTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →