滂Chữ đơn滂pāngNghĩa tiếng Việtnước chảy xiết1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nước chảy xiếtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.滂沱pāngtuómưa như trút; ngập lụt滂沱大雨pāngtuódàyǔmưa xối xả (thành ngữ)涕泗滂沱tìsìpāngtuónước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiếtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →