Từ ghép
滕王阁
Phồn thể: [滕王閣]Nghĩa tiếng ViệtTháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (YuèyángLóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (HuánghèLóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc
- 3 chữ
- 28 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây
- 2 một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (YuèyángLóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (HuánghèLóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.