Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

漶

huàn
Nghĩa tiếng Việt(chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.); mờ; nhoè
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.)
  2. 2 mờ
  3. 3 nhoè

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập