澈Chữ đơn澈chèNghĩa tiếng Việttrong (nước); kỹ lưỡng1 chữ15 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 trong (nước)2 kỹ lưỡngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.清澈qīngchèCấp: HSK 7–9trong; trong veo澈查chèchábiến thể của 彻查 (chèchá)澈底chèdǐbiến thể của 彻底 (chèdǐ)澄澈chéngchètrong vắt; rõ như pha lê明澈míngchètrong suốt; trong veo透澈tòuchèbiến thể của 透彻 (tòuchè)清澈见底qīngchèjiàndǐ[清澈見底]nước trong thấy đáy清澈透底qīngchètòudǐ(một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →