Chữ đơn
澥
Nghĩa tiếng Việt(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cháo v.v.) trở nên loãng
- 2 (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.