Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

焌

jùn
Nghĩa tiếng Việtđốt lửa; châm lửa
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm

焌

qū
Nghĩa tiếng Việtdập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dập tắt vật đang cháy
  2. 2 làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá)
  3. 3 xào
  4. 4 chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập