Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

燕

yàn
Nghĩa tiếng Việtchim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴 (yàn)
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chim én (họ Hirundinidae)
  2. 2 biến thể cũ của 宴 (yàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

燕

Yān
Nghĩa tiếng ViệtYên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (QiánYān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (HòuYān) (384-409), Nam Yên 南燕 (NánYān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (BěiYān) (409-436)
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh
  2. 2 bắc Hà Bắc
  3. 3 bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (QiánYān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (HòuYān) (384-409), Nam Yên 南燕 (NánYān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (BěiYān) (409-436)
  4. 4 họ [Yan1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

燕

Phồn thể: [鷰]
yàn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 燕 (yàn)
  • 1 chữ
  • 16 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 燕 (yàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập