Houzii
← Từ điển
Từ ghép

燕国

Phồn thể: [燕國]
Yānguó
Nghĩa tiếng ViệtYên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (QiánYān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (HòuYān) (384-409), Nam Yên 南燕 (NánYān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (BěiYān) (409-436)
  • 2 chữ
  • 24 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay
  2. 2 bắc Hà Bắc
  3. 3 bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (QiánYān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (HòuYān) (384-409), Nam Yên 南燕 (NánYān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (BěiYān) (409-436)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập