Chữ đơn
牒
Nghĩa tiếng Việttài liệu (chính thức); công văn
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tài liệu (chính thức)
- 2 công văn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.