狁Chữ đơn狁yǔnNghĩa tiếng Việttên một bộ lạc1 chữ7 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tên một bộ lạcTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.猃狁Xiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǔn[獫狁]thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú) trong các triều Tần và HánTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →