Chữ đơn
珀
Nghĩa
- 1 dùng trong 琥珀 (hǔpò)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哈珀Harper (tên)
- 琥珀hổ phách
- 珀斯Perth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯
- 库珀带[庫珀帶]vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
- 欧珀莱[歐珀萊]Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc
- 史蒂芬·哈珀xem 斯蒂芬·哈珀 (SīdìfēnHāpò)
- 斯蒂芬·哈珀Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
- 二硫基琥珀酸钠[二硫基琥珀酸鈉]natri dimercaptosuccinat
- 珀西·比希·雪莱[珀西·比希·雪萊]Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh