Chữ đơn
畿
Nghĩa tiếng Việtvùng lãnh thổ xung quanh kinh đô
- 1 chữ
- 15 nét
Nghĩa
- 1 vùng lãnh thổ xung quanh kinh đô
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 京畿thủ đô và khu vực xung quanh
- 京畿tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市 (Shuǐyuánshì)
- 京畿道tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市 (Shuǐyuánshì)
- 近畿地方Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府 (Jīngdūfǔ), phủ Ōsaka 大阪府 (Dàbǎnfǔ), tỉnh Shiga 滋贺县 (Zīhèxiàn), tỉnh Nara 奈良县 (Nàiliángxiàn), tỉnh Mi'e 三重县 (Sānchóngxiàn), tỉnh Wakayama 和歌山县 (Hégēshānxiàn), tỉnh Hyōgo 兵库县 (Bīngkùxiàn)
- 新畿内亚[新畿內亞]New Guinea