痞Chữ đơn痞pǐNghĩa tiếng Việttáo bón; cục ở bụng1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 táo bón2 cục ở bụngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.兵痞bīngpǐquân du đãng; lưu manh trong quân đội; lính đánh thuê地痞dìpǐkẻ bắt nạt; lưu manh địa phương痞子pǐzilưu manh; côn đồ雅痞yǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)pǐyuppie (từ mượn) (Đài Loan)痞子蔡Pǐzi CàiRowdy Cai (1969-), nhà văn Internet Đài LoanTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →