Houzii
← Từ điển
Từ ghép

盔头

Phồn thể: [盔頭]
kuītou
Nghĩa tiếng Việtmũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
  • 2 chữ
  • 16 nét

Nghĩa

  1. 1 mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập