眨Chữ đơn眨zhǎNghĩa tiếng Việtchớp; nháy1 chữ9 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chớp2 nháyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.眨眼zhǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǎnCấp: HSK 7–9chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt眨巴zhǎbachớp; nháy一眨眼yìzhǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǎntrong nháy mắt眨眼睛zhǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǎnjīngnháy mắt杀人不眨眼shārénbùzhǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǎn[殺人不眨眼]giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →