Chữ đơn
眶
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) hốc mắt; Phát âm Đài Loan: [kuang1]
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) hốc mắt
- 2 Phát âm Đài Loan: [kuang1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 热泪盈眶[熱淚盈眶]Cấp: HSK 7–9mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
- 眼眶hốc mắt; vành mắt
- 金眶鸻[金眶鴴](loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)
- 白眶雀鹛[白眶雀鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
- 白眶鹟莺[白眶鶲鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)
- 白眶鸦雀[白眶鴉雀](loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)
- 灰眶雀鹛[灰眶雀鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)
- 金眶鹟莺[金眶鶲鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)
- 白眶斑翅鹛[白眶斑翅鶥](loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)