Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

磔

zhé
Nghĩa tiếng Việtthuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà); âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt)
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà)
  2. 2 âm thanh chim kêu (tượng thanh)
  3. 3 (văn học) phân thây (hình phạt)
  4. 4 mở ra

Tra cứu mở rộng & Luyện tập