Chữ đơn
祠
Nghĩa
- 1 nhà thờ
- 2 cúng tế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 祠庙[祠廟]nhà thờ tổ; đền thờ tổ tiên
- 祠墓nhà tưởng niệm và lăng mộ
- 祠堂nhà thờ tổ; nhà tưởng niệm
- 神祠đền thờ
- 宗祠nhà thờ tổ; từ đường
- 屈原祠Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
- 土谷祠[土穀祠]đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔdìshén) và thần ngũ cốc
- 武侯祠đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (ZhūgěLiàng) (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)