Chữ đơn
禹
Nghĩa tiếng ViệtVũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy
- 2 họ [Yu3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大禹Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
- 夏禹xem 大禹 (DàYǔ)
- 禹城thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (Dézhōu), Sơn Đông
- 禹会[禹會]Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (BèngbùShì), An Huy
- 禹州thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 许昌市 (Xǔchāngshì), Hà Nam
- 刘禹锡[劉禹錫]Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường
- 王禹偁Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
- 禹城市thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (Dézhōu), Sơn Đông
- 禹会区[禹會區]Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (BèngbùShì), An Huy
- 禹王台Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 开封市 (Kāifēngshì), Hà Nam
- 禹州市thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 许昌市 (Xǔchāngshì), Hà Nam
- 禹王台区[禹王台區]Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 开封市 (Kāifēngshì), Hà Nam