Chữ đơn
秀
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
- 2 (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc
- 3 (từ mượn) trình diễn
- 4 (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 优秀[優秀][ưu tú]Cấp: HSK 4xuất sắc; ưu tú
- 秀丽[秀麗][tú lệ]Cấp: HSK 7–9xinh đẹp; mỹ lệ
- 秀美[tú mỉ]Cấp: HSK 7–9thanh lịch; duyên dáng
- 独秀[獨秀]vượt trội; nổi bật giữa đám đông
- 闺秀[閨秀]thiếu nữ gia giáo
- 竞秀[競秀]thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
- 娟秀đẹp; duyên dáng
- 俊秀ưa nhìn; thanh lịch; xinh đẹp
- 清秀thanh tú và xinh đẹp
- 青秀quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南宁市 (NánníngShì), Quảng Tây
- 首秀ra mắt
- 新秀ngôi sao đang lên; tài năng mới