Chữ đơn
稷
Nghĩa tiếng Việtkê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 kê
- 2 Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng
- 3 bộ trưởng nông nghiệp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 稷山huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (Yùnchéng), tỉnh Shanxi
- 社稷nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc
- 薛稷Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (TángchūSìDàjiā)
- 稷山县[稷山縣]huyện Jishan ở Yuncheng 运城 (Yùnchéng), tỉnh Shanxi
- 匡扶社稷(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước