Houzii
← Từ điển
Từ ghép

窜访

Phồn thể: [竄訪]
cuànfǎng
Nghĩa tiếng Việt(miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)
  • 2 chữ
  • 18 nét

Nghĩa

  1. 1 (miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập