Chữ đơn
筷
Nghĩa
- 1 đũa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 筷子[khoái tí]Cấp: HSK 3đũa
- 公筷đũa dùng chung
- 碗筷bát đũa; dụng cụ ăn uống
- 环保筷[環保筷]đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
- 火筷子kẹp lửa; kẹp uốn tóc
- 筷子芥Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
- 筷子腿(thông tục) chân gầy
- 日本竹筷đũa dùng một lần
- 端起碗吃肉,放下筷子骂娘[端起碗吃肉,放下筷子罵娘]nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho