Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

篼

dōu
Nghĩa tiếng Việtgiỏ làm từ tre, mây hoặc liễu; kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)
  • 1 chữ
  • 17 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu
  2. 2 kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập