Chữ đơnChữ đa âm
糜
Nghĩa
- 1 kê
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 侈糜biến thể của 侈靡 (chǐmí)
- 糜费[糜費]biến thể của 靡费 (mífèi)
- 糜烂[糜爛]hoang phí; thối rữa; phân hủy
- 肉糜thịt băm
- 奢糜biến thể của 奢靡 (shēmí)
- 乳糜泻[乳糜瀉]bệnh celiac
- 何不食肉糜nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 (JìnHuìdì) khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn, v.v.) không hề biết đến cảnh ngộ của người khác
- 糜烂性毒剂[糜爛性毒劑]chất độc phồng rộp