绅Chữ đơn绅Phồn thể: [紳]shēnNghĩa tiếng Việtthành viên sĩ tộc1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 thành viên sĩ tộcTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.绅士shēnshì[紳士][thang sĩ]Cấp: HSK 7–9quý ông豪绅háoshēn[豪紳]địa chủ chuyên quyền劣绅lièshēn[劣紳]địa chủ ác; địa chủ xấu xa乡绅xiāngshēn[鄉紳]một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ太平绅士tàipíngshēnshì[太平紳士]Thẩm phán Hòa bình (JP)土豪劣绅tǔháolièshēn[土豪劣紳]địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trịTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →