Từ ghép
编磬
Phồn thể: [編磬]Nghĩa
- 1 nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.