缜Chữ đơn缜Phồn thể: [縝]zhěnNghĩa tiếng Việtmịn và dày1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mịn và dàyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.范缜Fàn Zhěn[范縝]Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh缜密zhěnmì[縝密]tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng缜润zhěnrùn[縝潤]mịn và mượt缜匝zhěnzā[縝匝]dày; mịn (kết cấu)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →