缮Chữ đơn缮Phồn thể: [繕]shànNghĩa tiếng Việtsửa chữa; vá; chép lại1 chữ15 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 sửa chữa2 vá3 chép lại4 sao chépTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.缮清shànqīng[繕清]chép sạch缮写shànxiě[繕寫]sao chép; chép lại修缮xiūshàn[修繕]cải tạo; sửa chữa (một tòa nhà)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →