羼Chữ đơn羼chànNghĩa tiếng Việttrộn; phối; hòa loãng1 chữ21 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 trộn2 phối3 hòa loãng4 pha tạpTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.羼水chànshuǐpha nước (rượu); pha tạp羼杂chànzá[羼雜]trộn; phối; hòa loãng滴水不羼dīshuǐbúchànkhông pha loãng dù chỉ một giọt; một trăm phần trămTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →