肓Chữ đơn肓huāngNghĩa tiếng Việtvùng giữa tim và cơ hoành1 chữ7 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 vùng giữa tim và cơ hoànhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.病入膏肓bìngrùgāohuāngbệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng泉石膏肓quánshígāohuāngnghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi nonTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →