Chữ đơnChữ đa âm
肚
Nghĩa
- 1 bụng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肚子[đỗ tí]Cấp: HSK 4bụng; phần bụng; dạ dày
- 爆肚lòng chiên giòn
- 大肚Đại Đỗ hoặc Đại Tử, thị trấn ở huyện Đài Trung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 兜肚đồ lót che ngực và bụng
- 肚兜áo lót che ngực và bụng
- 肚腹bụng (cũ)
- 肚孤(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
- 肚腩bụng
- 肚皮bụng
- 肚脐[肚臍]rốn
- 肚儿[肚兒]biến thể er hoá của 肚 (dǔ)
- 肚痛đau bụng