肱Chữ đơn肱gōngNghĩa tiếng Việtcánh tay trên; cánh tay1 chữ8 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cánh tay trên2 cánh tayTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.肱骨gōnggǔxương cánh tay股肱gǔgōngphụ tá đáng tin cậy肱二头肌gōng'èrtóujī[肱二頭肌]cơ nhị đầu; bắp tay肱三头肌gōngsāntóujī[肱三頭肌]cơ tam đầu (mặt sau cánh tay)曲肱而枕qūgōng'érzhěnnghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dịTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →