Chữ đơn
胠
Nghĩa tiếng Việtmạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 mạn sườn của động vật
- 2 bên hông
- 3 nạy mở
- 4 ăn trộm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.