Chữ đơn
胤
Nghĩa tiếng Việthậu duệ; người thừa kế; con cháu
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 hậu duệ
- 2 người thừa kế
- 3 con cháu
- 4 đời sau
- 5 thừa hưởng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.