Chữ đơn
腆
Nghĩa tiếng Việtlàm mạnh (như rượu); đức hạnh
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 làm mạnh (như rượu)
- 2 đức hạnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.