Chữ đơn
腑
Nghĩa
- 1 nội tạng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肺腑tận đáy lòng (nghĩa bóng)
- 六腑(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng)
- 脏腑[臟腑]nội tạng
- 出自肺腑từ tận đáy lòng (thành ngữ)
- 肺腑之言lời nói từ tận đáy lòng
- 五脏六腑[五臟六腑]năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)