Chữ đơn
臬
Nghĩa tiếng Việtcột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 cột mốc
- 2 quy tắc
- 3 tiêu chuẩn
- 4 giới hạn
- 5 mục tiêu (xưa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.