Chữ đơn
臻
Nghĩa tiếng Việtđạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc
- 1 chữ
- 16 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đạt đến
- 2 đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện)
- 3 tột bậc
- 4 (dùng trong quảng cáo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.