艇Chữ đơntǐng艇Nghĩa tiếng Việttàu; thuyền nhỏ1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tàu2 thuyền nhỏTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.潜艇qiántǐng[潛艇]Cấp: HSK 7–9tàu ngầm飞艇fēitǐng[飛艇]khí cầu划艇huátǐngthuyền chèo; thuyền đua舰艇jiàntǐng[艦艇]tàu chiến; tàu hải quân驾艇jiàtǐng[駕艇]lái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu快艇kuàitǐngtàu cao tốc; tàu máy炮艇pàotǐng[砲艇]tàu pháo皮艇pítǐngthuyền kayak汽艇qìtǐngtàu máy赛艇sàitǐng[賽艇]đua thuyền; thuyền đua; môn rowing游艇yóutǐng[遊艇]xuồng; du thuyền反舰艇fǎnjiàntǐng[反艦艇]chống hạmTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →