Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

苑

yuàn
Nghĩa tiếng Việt(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
  2. 2 (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

苑

Yuàn
Nghĩa tiếng Việthọ [Yuan4]
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Yuan4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập