Chữ đơnChữ đa âm
苑
Nghĩa tiếng Việt(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- 2 (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北苑Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
- 芳苑Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化县 (ZhānghuàXiàn), Đài Loan
- 阆苑[閬苑]Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
- 南苑Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh
- 清苑huyện Qingyuan ở Baoding 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 文苑giới văn học
- 苑里[苑裡]trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 芳苑乡[芳苑鄉]Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化县 (ZhānghuàXiàn), Đài Loan
- 鹿苑寺Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金阁寺 (Jīngésì) là chùa Phật giáo
- 清苑县[清苑縣]huyện Qingyuan ở Baoding 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 苑里镇[苑裡鎮]trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 文苑英华[文苑英華]Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (LǐFǎng), Từ Huyền 徐铉 (XúXuàn), Tống Bạch 宋白 (SòngBái) và Tô Dịch Giản 苏易简 (SūYìjiǎn), gồm 1000 quyển