Houzii
← Từ điển
Từ ghép

苯甲醛

běn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiǎquánSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtbenzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất
  • 3 chữ
  • 29 nét