苷Chữ đơn苷gānNghĩa tiếng Việtcam thảo; glycoside1 chữ8 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cam thảo2 glycosideTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.核苷hégānnucleoside氰苷qínggānglucoside cyanogenic醣苷tánggān(Đài Loan) glycoside糖苷tánggānglucoside腺苷xiàngānadenosine核苷酸hégānsuānnucleotide花色素苷huāsèsùgānanthocyanin (hóa sinh)苦杏仁苷kǔxìngréngānamygdalin二磷酸腺苷èrlínsuānxiàngānadenosin diphosphat (ADP)肌苷酸二钠jīgānsuān'èrnà[肌苷酸二鈉]dinatri inosinat (E631)鸟苷酸二钠niǎogānsuān'èrnà[鳥苷酸二鈉]disodium guanylate (E627)三磷酸腺苷sānlínsuānxiàngānadenosine triphosphate (ATP)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →