茔Chữ đơn茔Phồn thể: [塋]yíngNghĩa tiếng Việt(văn học) một ngôi mộ1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) một ngôi mộTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.坟茔fényíng[墳塋]mộ; mộ phần; nghĩa trang祖茔zǔyíng[祖塋]mộ tổ tiênTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →