Chữ đơn
茬
Nghĩa tiếng Việtđất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đất gốc rạ sau khi thu hoạch
- 2 một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh
- 3 một cơ hội
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 茬地đất gốc rạ sau khi thu hoạch
- 茬口đất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội
- 茬子gốc rạ
- 搭茬đáp lại điều ai đó vừa nói
- 倒茬luân canh cây trồng
- 根茬gốc rạ
- 话茬[話茬]giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
- 换茬[換茬]luân phiên cây trồng
- 胡茬[鬍茬]râu mọc lởm chởm
- 活茬công việc đồng áng
- 灭茬[滅茬]dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
- 找茬bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét