茱Chữ đơn茱zhūNghĩa tiếng Việtquả nhót tây1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 quả nhót tâyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.茱萸zhūyúCornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)山茱萸shānzhūyúCornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ茱莉亚Zhūlìyà[茱莉亞]Julia (tên)茱莉娅Zhūlìyà[茱莉婭]Julia (tên)茱莉雅ZhūlìyǎJulia (tên)茱丽叶Zhūlìyè[茱麗葉]Juliet hoặc Juliette (tên)茱莉雅·吉拉德Zhūlìyǎ JílādéJulia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →